家族の言い方をベトナム語で勉強した
家族の言い方をベトナム語で勉強した Gia đình tôi có 6 người. Ba mẹ tôi, tôi, hai em gái và một em trai. Gia đình tôi có 6 người. Ba mẹ tôi, tôi, một anh trai, một chị gái va một em trai. Gia đình tôi có 2
Gia đình tôi có 6 người. Ba mẹ tôi, tôi, hai em gái và một em trai.
Gia đình tôi có 6 người. Ba mẹ tôi, tôi, một anh trai, một chị gái va một em trai.
Gia đình tôi có 2 người. Ba mẹ tôi, tôi. Ba tôi đã mất.
最初にやっぱり「Ba mẹ tôi」を入れます。もしこれを入れないと、「この人、親に捨てられたのかな」っと勘違いされるかも知れないということです。
因みに「死ぬ」は chết と言う言葉があります。でも……
ベトナム語でも Ba tôi đã mất. と「なくなる」と言う意味の mất を使います。
兄弟で何番目ですか? Anh là con thứ mấy trong gia đình ?
[amazonjs asin="4799319620" locale="JP" title="不機嫌な長男・長女 無責任な末っ子たち 「きょうだい型」性格分析&コミュニケーション"]
次に考えたいのは、兄弟で何番目ですか? Anh là con thứ mấy trong gia đình ? と言う質問です。
Tôi là con cả trong gia đình.
~ là gì của ~ ?
C là gì của E ? CはEの何ですか?
C là anh trai của E . CはEの兄です。
A là ba của C. AはCの父です。
C là con trai của A. CはAの息子です。
E là em gái của D. EはDの妹です。
家族を言えるようになろう
海外旅行保険自動付帯のエポスカード 楽天モバイル海外インターネット2ギガ■楽天モバイル 台湾、シンガポール、ベトナム、タイでも使えました! 海外でスマホを使うなら楽天モバイルのスマホプランがおすすめ!海外で月2GBの通信量を使うことができますよ
- この記事を書いた人
This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.
関連記事 ベトナム語「đáng」の使い方「価値がある」「値する」 いつからやるか、どれくらいやるかを言う P91 Bài 5 1.2 ベトナム語 đắt , ế の使い方。人気がある、ないこの記事では、日常会話でよく使うベトナム語のđắt , ế の使い方を取り上げます。
なんでもあって便利で快適!ベトナム語の tiện nghi/ tiện/ thoải mái の違い部屋の住みやすさを示す3つの言葉、 tiện nghi/ tiện/ thoải mái 。実は使い方に違いがあります。
ベトナム語 だんだん dần dần, ゆっくり 少しづつ từ từ , chậm chậmこの記事では、日本語の「だんだん」に相当するベトナム語” dần dần ”の使い方を見ていきましょう。徐々に、ゆっくりというベトナム語「từ từ , chậm chậm」についても考えてみたいと思います。